Урок 39 | АУДИО

   
  Песня - Cô lái đò bến Hạ
   
 

Диалог JPV03.01

  Фонетика 05.1
  Диалог JPV03.02
  Фонетика 05.2
  Диалог JPV03.03
 

Текст JPV03.04

   
 

Стандартные фразы

 

  02.03

    02.04
 

  02.05

 

  02.06

 

Изучение языков

>

Языки востока

> Вьетнамский  
             

Tiếng Việt

Русский

Phi Nhung - Cô lái đò bến Hạ

Паромщица Ха

Песня Видео

Một xóm nghèo ven sông
Có con đò tên là đò bến Hạ

Один посёлок бедный прибрежный
Есть лодка зовётся лодок причал Ха

Một gái nghèo đoan trang
Nhan sắc nàng như là
 
một đóa hoa

Одна девочка бедная опрятная
Красота твоя
именно как
  один /красивый цветок/ цветок
   

Nhà vốn nghèo cho nên
Sớm xa lìa sách đèn
  cùng mái trường

Дома запас/капитал скудный, поэтому
Рано покидает книги свет
  и крышу школы

Ngày ngày ra bến
  giúp mẹ đưa đò
Bến Hạ đưa đò
Gái đẹp đưa đò

Каждый день выходит на причал
  помогать маме тянуть лодку
Причал Ха тянет лодку
Девочка прекрасная тянет лодку
   

Ngày tiếp ngày trôi qua
Biết bao người qua đò giòng bến Hạ

День за днём проходят
Столько людей проходят лодка хрупкая причал Ха

Nhiều khách đò ngây ngô
Hay trách nàng sao đò lại chóng qua

Много гостей лодки простой/наивной
Ещё жалуется как лодка быстро пересекает (реку)

Nhiều trai làng ba hoa
Ý như là đoán nàng dùng phép lạ

Много парней посёлка болтают
Будто разгадка твоя - используешь волшебство

Nào đâu biết sắc đẹp là mắc mơ
Thấy đẹp quên giờ
Gái đẹp đưa đò

Кто знает, красота - "подвешенный абрикос" (дорогая)
Вижу прекрасное забываю время
Девочка прекрасная тянет лодку
 

2:10

Nhiều anh chàng khoe khoang
Chiếm tim nàng nhưng
  nàng nào đáp tình
Vì tấm lòng băng trinh
Ai đã nguyện cho người thời chiến chinh

Много парней хвастаются
Захватили сердце твоё, но
  ты кому отвечаешь любовью
Т.к. сердце невинное
Кто клялся солдату сам

Đoàn anh hùng sang sông
Trái tim nàng trao về một bóng hình

Группа героев пересекает реку
Сердце ты дай
смутному фото
 

Một người lính chiến
  đánh trận quên mình
Lính trận chân thành
Lính trận chung tình

Боец
  бьётся в битве самоотверженно
Солдат преданный
Солдат единственная любовь

   

Đời hồng nhan ai có biết không
Đời gian nan là kiếp má hồng

Жизни роза (красавица) какая девушка [не] знает
Судьба трудная, участь розовая (застенчиво)

Đời hồng nhan nên nước mắt tuôn
Nhiều gian nan và lắm đau buồn ...

Судьба розы - надо слёзам течь
Много трудностей и порядочно скорби

 

3:58

Người anh hùng qua sông
  với câu thề quay về thì cưới nàng
Và mấy lần xuân sang
Trên bến đò quân hành người hát vang

Герой пересёк
 
по клятве вернулся на свадьбу твою
И сколько раз весну пересёк
Над причалом пролетает песен эхо

Tìm trong đoàn quân nhân
Những anh hùng quay về từ chiến trận

Ищешь среди группы солдат
Но герой вернулся ли из битвы
 

Mà nào đâu thấy bóng người tôn thờ
Lính trận không về
Bến Hạ mong chờ

Но где видишь изображение чтоб поклоняться ему
Солдат из битвы не вернулся
Причал Ха ожидает
   
Rồi có người qua sông
báo tin chàng
  không bao giờ còn quay về
Затем, кто-то пересёк
сообщил тебе,
 
не когда-либо уже вернётся

Người anh hùng hy sinh
  những ước thề cô
  đò còn khắc ghi

Герой погиб самоотверженно
 
но клялся женщине/тебе
  лодку ещё вырезать (рисунок)

Người anh hùng ra đi
  không quay về đau lòng người bến Hạ

Герой ушёл уже
 
не вернулся, горестно паромщице Ха

Và từ tin đó khách đò trông chờ
Bến Hạ bơ phờ
Vắng nàng đưa đò

И говорят гости лодки, ожидают
Причал Ха апатичный
Отсутствует твоя перевозки лодка
 

5:35

Rồi tới ngày đau thương
  khách qua đường đau lòng mà đứng nhìn

Уже наступил день траурный
  "Гости дороги" (прохожие)огорчённо однако созерцают

Ha tên nàng ghi bia
Bên nắm mộ hoang tàn
  người tiết trinh

Ха, имя твоё написано
На могиле разрушенной (руины)
  невинного

chung tình cho nên
  cô lên đường đi tìm người yêu mình

Для любящего одного только надо
  женщина/ты отправляешься искать любимого

Rồi trong lửa khói súng
  giặc điên cuồng
  giết người chung tình
Bến Hạ u buồn

Уже в огне дым ружья
  враг безумный
убивает любящего одного только
Бен Ха омрачена
   

Đời hồng nhan cô có biết không
Đời gian nan là kiếp má hồng

Судьба розы девушки знает ли
Судьба трудная, участь розовая (застенчиво)

 
Đời hồng nhan nên nước mắt tuôn
Nhiều gian truân và lắm đau buồn ...
Судьба красавицы - надо слёзам течь
Много невзгод и порядочно скорби

Диалог 03.01 | JPV03_01.wav

Tiếng Việt

Русский

NÓI CẢM GIÁC CỦA MÌNH

Выражать чувства/ощущения свои

   
Anh Nam, anh đi đâu đấy? "Мужчина Нам", ты идёшь куда?
Em không ngờ lại gặp anh, Я не ожидала /прибыть/ встретить тебя,
thích quá! рада/люблю очень!
   
Chào em! Привет "малая"!
Làm việc xong, anh rất mệt! Работа завершена, я очень устал!
Nhưng nhìn thấy em, Но видеть тебя,
anh mừng quá, я рад очень,

hết cả mệt.

"вовсе не устал".
   
Anh muốn đi dạo chơi Ты хочешь идти прогуляться
quanh bờ hồ một chút không? вокруг берега озера, немного ("один момент"), не?
   

Ôi, thế thì còn gì bằng!

Эх, "ведь ещё что равное"!
  Что может быть лучше!

Фонетика 05.01 Звуки и тоны | jpv_phonetics_13.wav

Tiếng Việt

Русский

thanh ngã vs. thanh hỏi

низкий с загибом - высокий с загибом

ở

тон - низкий с "загибом" (нисходяще восходящий с дополнительной остановкой)

nhỉ  
của  
thủy thủ  
bảy tuổi  
cũng тон - высокий с "загибом" (нисходяще восходящий с дополнительной остановкой)
đả  
giữa  
   
ở giữa  
cũng đã mệt  
hết cả mệt  
địa chỉ  
phong cảng  
   
nói cảm giác của mình  
em xinh  
em đứng một mình cũng xinh  

Диалог 03.02 | JPV03_02.wav

Tiếng Việt

Русский

Cô ấy xinh quá!

Девушка та красивая очень!

   
Ai? Кто / Которая?
   
Cô gái đi với Nam kia kìa. Девушка, идущая с Нам вон там.
   
Ừ, đẹp thật! Угу, красивая вправду!

Фонетика 05.02 Звуки и тоны | jpv_phonetics_14.wav

Tiếng Việt

Русский

-ao  
chào  
nào  
   
-ai  
hai  
trai  
gái  
   
-am  
Nam  
làm  
   
-ơi  
chơi  
với  
   
-ơn  
lơn  
hơn  
Ngọc Sơn  
   
-au  
sáu  
đau  
nhau  
   
-ay  
nay  
này  
bảy  
sân bay  
   
-ăm  
năm  
mười lăm  
   
-ây  
đây  
dấy  
thấy  
   
-ân  
cần  
nhận  
sân  

Диалог 03.03 | JPV03_03.wav

Tiếng Việt

Русский

Hôm nay em học gì?

Сегодня, ты/"малый" изучаешь что?

Em có học hát không?

Ты /быть/ учишься петь, не так ли?
   
Em học đếm. Я учусь считать.
Em không học hát. Я не учусь петь.
   
Em đếm có nhanh không? Ты считаешь /быть/ быстро ли?
   
Nhanh.

Быстро.

Này nhé : một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười...

Слушай: 1 - 10


Текст 03.04 | JPV03_04.wav

Tiếng Việt

Русский

Làm việc xong Nam mệt quá.

Работа завершена, Нам устал очень.

Nhưng nhìn thấy Hoa, Но видит (видеть) Хоа,
anh ấy rất mừng, он очень рад.
hết cả mệt. "вовсе не устал" (будто не устал).
Nam và Hoa dạo chơi
quanh
bờ hồ.
Нам и Хоа прогуливаются
вокруг берега озера
   

Minh và Việt nhìn thấy Nam và Hoa dạo chơi.

Я и Вьет видим Нам и Хоа прогуливающимися.
Minh nói:

Я говорю:

- Cô gái đi với Nam xinh quá!

Девушка, идущая с Нам, прелестная очень!

Việt cũng nói :

Вьет "также" (отвечает) мне:

Hoa đệp thật!

Хоа прекрасна вправду!


Стандартные фразы - 02.03

 

to - большой
nhỏ - маленький

một chiếc xe ô-tô to

"Одно /повозка/ авто большое."
(Один) большой автомобиль.

một người đàn ông với một con cá to

Один мужчина с одной рыбой большой.

một người đàn ông với một cái mũ to Один мужчина и одна /шт./ шляпа большая.
một người đàn ông với một dụng cụ to Один мужчина с инструментом (гаечный ключ) большим.
một chiếc xe ô-tô nhỏ Машина маленькая.
một con ngựa nhỏ

Лошадь маленькая ( -> маленькая лошадь).

một cái lều vải nhỏ

Палатка маленькая.

một quả bóng to và một quả bóng nhỏ Один шар большой и один шар маленький.

một con số hai to

Одна цифра 2 большая (картинка с цифрой).
một con số hai nhỏ /Одна/ цифра 2 маленькая.
một con số một to Большая цифра 1.
một con số một nhỏ Маленькая цифра 1.
một con ngựa to Большая лошадь.
một con ngựa nhỏ Маленькая лошадь.
một cái dù to Зонт большой.
một cái dù nhỏ Зонт маленький.
một con vật nhỏ Животное маленькое.
một con vật to Животное большое.
một con người nhỏ

Человек маленький (-> маленький человек).

một con người to

Большой человек.

một cái thùng to

/Одна шт./ коробка большая.
một chiếc tàu to Корабль большой.
một cái hộp nhỏ Коробочка маленькая.
một chiếc thuyền nhỏ Корабль маленький.

một máy vô tuyến truyền hình to

"Одно /устройство/ беспроводное телевидение большое."
Один большой телевизор.

một chiếc xe tải to Одна "телега" большая (большой грузовик).
một cái mũ nhỏ /Одна шт./ шляпа маленькая.
một cái mũ to Шляпа большая.
một cái ghế bành to Кресло большое.
một cái ghế bành nhỏ Кресло (софа) маленькое.
một chiếc xe ô-tô nhỏ Маленькая машина.
một chiếc xe ô-tô to Большая машина.
một quả bóng to Большой мяч/шар.
một cái bánh xe to và một cái bánh xe nhỏ Одно /шт./ колесо большое и одно колесо маленькое.
một cái bánh xe to /Одно шт./ колесо большое.
một quả bóng nhỏ Маленький мяч.
một cái bánh xe trắng to Большое белое колесо.
một cái bánh xe đen to Большое чёрное колесо.
một cái bánh xe xanh da trời to Большое голубое колесо.
một cái bánh xe to và một cái bánh xe nhỏ Одно /шт./ колесо большое и одно колесо маленькое.

Стандартные фразы - 02.04

  hình - фигура
một hình tròn to

Круг/окружность большой.

một hình tròn nhỏ Круг маленький.
một hình vuông to

Квадрат большой ( -> большой квадрат).

một hình vuông nhỏ Квадрат маленький.

Cái hình tròn đỏ to hơn cái hình tròn xanh da trời.

Круг красный большой более (больше размером чем) круг синий.
Cái hình tròn xanh da trời to hơn cái hình tròn đỏ. Круг синий больше круга красного.
Cái hình vuông to hơn cái hình tròn. Квадрат больше круга.
Cái hình tròn to hơn cái hình vuông. Круг больше квадрата.
Cái hình tròn xanh nhỏ hơn cái hình tròn đỏ. Круг синий меньше круга красного.
Cái hình tròn đỏ nhỏ hơn cái hình tròn xanh da trời. Круг красный меньше круга синего/голубого.
Cái hình tròn nhỏ hơn cái hình vuông. Круг меньше квадрата.
Cái hình vuông nhỏ hơn cái hình tròn. Квадрат меньше круга.
Cái hình tròn to nhất màu đỏ. Круг большой самый (наибольший размером) - красный.
Cái hình tròn to nhất màu xanh da trời. Круг самый большой - /цвет/ синий.
Cái hình tròn to nhất màu vàng. Круг наибольший - жёлтый.
Cái hình tròn to nhất màu đen. Круг наибольший - чёрный.

Cái hình vuông nhỏ nhất màu đỏ.

Квадрат наименьший - чёрный.
Cái hình vuông nhỏ nhất màu xanh. Квадрат наименьший - синий.
Cái hình vuông nhỏ nhất màu vàng. Квадрат наименьший - жёлтый.
Cái hình vuông nhỏ nhất màu trắng. Квадрат наименьший - белый.
một hình chữ nhật xanh da trời Прямоугольник ("фигура прямоугольник") синий.
một hình chữ nhật đỏ Прямоугольник красный.
một hình chữ nhật vàng Прямоугольник жёлтый.
một hình chữ nhật trắng Прямоугольник белый.
một hình chữ nhật to

Прямоугольник большой.

một hình chữ nhật nhỏ Прямоугольник маленький.
một hình tròn đỏ /Один/ круг красный.

một hình tròn xanh lá cây

Зелёный круг.
một hình chữ nhật dài Прямоугольник длинный.
một hình chữ nhật ngắn Прямоугольник короткий.

một người đàn bà có tóc dài

Одна женщина имеет волосы длинные.

một người đàn bà có tóc ngắn

Одна женщина имеет волосы короткие.
Cái hình chữ nhật xanh lá cây dài hơn cái hình chữ nhật vàng. Прямоугольник зелёный длиннее прямоугольника жёлтого.
Cái hình chữ nhật vàng dài hơn cái hình chữ nhật xanh lá cây. Прямоугольник жёлтый длиннее прямоугольника "зелёная листва".
Cái hình tròn đỏ to hơn cái hình vuông đỏ. Круг красный больше квадрата красного.
Cái hình vuông đỏ to hơn cái hình tròn đỏ. Квадрат красный больше круга красного.

Cái hình chữ nhật vàng ngắn hơn cái hình chữ nhật xanh lá cây.

Прямоугольник жёлтый короче прямоугольника зелёного.
Cái hình chữ nhật xanh lá cây ngắn hơn cái hình chữ nhật vàng. Прямоугольник зелёный короче прямоугольника жёлтого.
Cái hình tam giác vàng nhỏ hơn cái hình tam giác xanh lá cây. Треугольник жёлтый меньше треугольника зелёного.
Cái hình tam giác xanh lá cây nhỏ hơn cái hình tam giác vàng. Треугольник зелёный меньше треугольника жёлтого.

Стандартные фразы - 02.05

 

của - /of/ - /кого, чего?/ -принадлежность, местоположение и т.д.

Hai quả bóng vàng ở trong tay phải của bà ấy.

Два мяча жёлтых в руке правой женщины этой.

Một quả bóng vàng ở trong tay trái của bà ấy.

Один мяч жёлтый в руке левой женщины этой.

Một quả bóng vàng ở trong tay phải của bà ấy. Один мяч жёлтый в руке правой женщины этой.

Hai quả bóng vàng ở trong tay trái của bà ấy.

Два мяча жёлтых в руке левой женщины этой.
Cái cốc ở trong tay phải của người đàn bà. Стакан в руке правой женщины.

Cái bút ở trong tay phải của người đàn bà.
Tờ giấy ở trong tay trái của bà ấy.

Перо/ручка в руке правой женщины.
Бумага/лист бумаги в руке левой женщины этой.
Người đàn bà cầm hai quả bóng trong tay trái của bà ấy
và hai quả bóng trong tay phải của bà ấy.
Женщина держит два мяча в руке левой "женщины этой"
и два мяча в руке правой "женщины этой" (в её руке).
Quả bóng ở trong tay phải của bà ấy. Мяч в руке правой её.
Quả bóng ở đâu?
Quả bóng ở trong tay trái của bà ấy.
Мяч где?
Мяч в руке левой её ("женщины этой").
Quả bóng ở đâu?
Quả bóng ở trong tay phải của bà ấy.
Мяч где?
Мяч в руке правой её.

Cái mũ ở đâu?
Em gái đang cầm một cái mũ ở trong tay phải của em ấy.

Шляпа где?
Девочка держит шляпу в руке правой "девочки этой" (её).
Cái mũ ở đâu?
Em gái đang cầm một cái mũ ở trong tay trái của em ấy.

Шляпа где?
Девочка держит шляпу в руке левой её.

Người đàn bà đang cầm máy điện thoại ở trong tay trái của bà ấy. Женщина держит /аппарат/ телефон в руке левой её.
Người đàn bà đang cầm máy điện thoại ở trong tay phải của bà ấy. Женщина держит /аппарат/ телефон в руке правой её.
Em gái đang cầm một cái gì ở trong tay phải của em ấy. Девочка держит "одно что-то" в руке правой её.
Em gái đang cầm một cái gì ở trong tay trái của em ấy. Девочка держит одно что-то в руке левой её.
Một người đàn bà đang chỉ chỏ.
Bà ấy đang chỉ bằng tay phải.

Одна женщина указывает ("указывает даёт" на что-то).
Она ("женщина эта") указывает /используя/ руку правую.

Một người đàn bà đang chỉ chỏ.
Bà ấy đang chỉ bằng tay trái.
Одна женщина указывает.
Она указывает левой рукой.

Cả hai người đàn bà đang chỉ chỏ.
Một người đang chỉ bằng tay phải
và
một người khác đang chỉ bằng tay trái.

Обе женщины указывают.
/Один человек/ указывает правой рукой

и /один человек/ другая/иная указывает левой рукой.
Không có bà nào đang chỉ chỏ cả. "Не иметься женщина которая /сейчас/ указывает /вовсе/."
Никто не указывает. Ни одна женщина не указывает пальцем.

Cái máy vi âm ở trong tay phải của người ca sĩ.

Микрофон в руке правой /человека/ певца.
Cái máy vi âm ở trong tay trái của người ca sĩ. Микрофон в руке левой певца.

Người đàn ông cầm một cái đàn ghi-ta
ở trong tay phải và một cái đàn ghi-ta ở trong tay trái.

Мужчина держит одну /шт./ гитару
в руке правой и одну гитару в руке левой.
Người đàn ông đang chơi đàn ghi-ta. Мужчина играет на гитаре.
Cấm rẽ trái Запрещён поворот налево.
Cấm rẽ phải Запрещён поворот направо.
Cấm đậu xe Запрещена стоянка ("остановка повозки").
Cấm rẽ hình chữ U

Запрещён разворот ("загиб форма буква U").

Cái đồng hờ này tròn.

Часы эти круглые.
Cái đồng hờ này vuông. Часы эти квадратный.
Cái cửa sổ này vuông. Окно это квадратное.
Cái cửa sổ này tròn. Окно это круглое.
Cái bảng này hình chữ nhật.

Табличка эта/"та" прямоугольная.

Cái bảng này tròn. Табличка эта круглая.
Cái bảng này vuông. Табличка та квадратная.
Cái bảng này không phải hình chữ nhật, không tròn và cũng không vuông. Табличка та не прямоугольная, не круглая и также не квадратная (многоугольная по форме).
Coi chừng đại thử Осторожно, кенгуру.
Coi chừng bò Осторожно, корова.
Coi chừng trẻ em Осторожно, дети.
Coi chừng nai Осторожно, олень.

Стандартные фразы - 02.06

 

dùng - использовать
đang dùng - сейчас использует

bà ấy - "женщина та" - она

Người đàn bà đang chạy.

Женщина бежит.

Người đàn bà không chạy. Женщина не бежит.
Người đàn ông này có tóc.

Мужчина тот имеет волосы ( -> этот мужчина имеет волосы).

Người đàn ông này không có tóc. Мужчина тот не имеет волосы.
Em gái đang uống nước. Девочка пьёт воду.
Em gái không uống nước. Девочка не пьёт воду.
Người đàn ông này đang đội một cái mũ cứng. Мужчина тот /сейчас/ носит каску ("шапка твёрдая").
Người đàn ông này không đội một cái mũ cứng. Мужчина тот не носит каску.
Người đàn bà này đang đội một cái mũ trắng. Женщина та носит шляпу белую.
Người đàn bà này đang đội một cái mũ đen. Женщина та носит шляпу чёрную.
Em trai đang đội một cái mũ trắng. Мальчик носит шляпу белую.
Em trai đang đội một cái mũ đen. Мальчик носит шляпу чёрную.

Người đàn bà này không đội mũ đen.
Bà ấy đội mũ trắng.

Женщина та не носит шляпу чёрную.
Она ("женщина та") носит шляпу белую.
Người đàn bà này không đội mũ trắng.
Bà ấy đội mũ đen.

Женщина та не носит шляпу белую.
Она ("женщина та") носит шляпу чёрную.

Em trai không đội mũ đen.
Em ấy đang đội mũ trắng.
Мальчик не носит шляпу чёрную.
Он носит шляпу белую.
Em trai không đội mũ trắng.
Em ấy đang đội mũ đen.
Мальчик не носит шляпу белую.
Он носит шляпу чёрную.
Người đàn bà này không đội mũ đen. Женщина та не носит шляпу чёрную.
Người đàn bà này không đội mũ trắng. Женщина та не носит шляпу белую.
Em trai không đội mũ đen. Мальчик не носит шляпу чёрную.
Em trai không đội mũ trắng. Мальчик не носит шляпу белую.
Chiếc máy bay này đang bay.

Самолёт /тот/ летит ( -> этот самолёт летит).

Chiếc máy bay này không bay.

Самолёт /тот/ не летит.

Các em trai đang nhảy.

Мальчики прыгают.

Các em trai không nhảy. Мальчики не прыгают.
Em trai này không bơi.
Em ấy đang ngồi trong máy bay.

Мальчик /тот/ не плывёт.
Он сидит в самолёте.

Em trai này không ngồi trong máy bay.
Em ấy đang bơi.
Этот мальчик не сидит в самолёте.
Он плывёт.
Em gái này không đi bộ.
Em ấy đang cưỡi ngựa.
Девочка эта не идёт пешком.
Она едет верхом на лошади.
Em gái này không cưỡi ngựa.
Em ấy đang đi bộ.
Эта девочка не едет на лошади.
Она идёт пешком.
Em trai này không bơi. Мальчик /тот/ не плывёт.
Em trai này không ngồi trong máy bay. Мальчик /тот/ не сидит в самолёте.
Em gái này không đi bộ. Девочка эта не идёт пешком.
Em gái này không cưỡi ngựa. Девочка эта не едет на лошади.
Người đàn bà đang dùng điện thoại.

Женщина использует телефон.

Em gái đang dùng điện thoại. Девочка использует телефон.
Người đàn bà đang chỉ chỏ. Женщина показывает/указывает.
Người đàn bà không dùng điện thoại và bà ấy không chỉ chỏ. Женщина не использует телефон и она ("женщина та") не указывает.
Người đàn bà không dùng điện thoại. Женщина не использует телефон.
Người đàn bà không chỉ chỏ. Женщина не указывает.
Người đàn ông đang đi xe đạp. Мужчина едет на велосипеде.
Người đàn ông không đi xe đạp. Мужчина не едет на велосипеде.